vô nghì

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bất trung, không trung thành: "vô nghì" chỉ người không lòng trung thành, dễ phản bội lại người đã từng giúp đỡ hoặc gắn bó.
    • ơn, bạc nghĩa: "vô nghì" còn dùng để chỉ người không biết ơn, không nhớ đến công lao hay ân tình của người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hắn kẻnghì, đã phản bội lại người thầy dạy dỗ mình. (Hắn người không trung thành, đã quay lưng lại với người thầy.)
    • Lòngnghì khiến bạn xa lánh. (Thái độơn làm cho bạn không còn muốn gần gũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô nghìtín": không lòng trung thành không giữ lời hứa.

    • Kẻnghìtín không đáng để tin cậy. (Người không trung thành không giữ lời hứa thì không đáng để tin tưởng.)
  • "bội bạcnghì": phản bội ơn một cách tột độ.

    • Hành động bội bạcnghì ấy làm tổn thương sâu sắc gia đình. (Hành động phản bội ơn ấy gây đau khổ cho gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • ơn (tính từ): không biết ơn, không nhớ ơn.

    • Con ngườiơn thường bị xã hội lên án. (Người không biết ơn thường bị xã hội chỉ trích.)
  • Bạc bẽo (tính từ): phụ bạc, không giữ trọn tình nghĩa.

    • Lòng người bạc bẽo, dễ thay đổi. (Lòng người phụ bạc, dễ thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất trung: không trung thành.
  • tín: không giữ lời hứa.
  • Phản bội: quay lưng lại với người đã từng gắn bó.
Thành ngữ liên quan
  • nghì bất nghĩa: không lòng trung thành không đạo nghĩa.
    • Kẻnghì bất nghĩa không đáng được tha thứ. (Người không trung thành không đạo nghĩa không đáng được tha thứ.)
Từ trái nghĩa
  • Trung nghì: trung thành có nghĩa tình.
    • Người trung nghì luôn được kính trọng. (Người trung thành có nghĩa tình luôn được kính trọng.)